- 0942979696
- hanoisoundvn@gmail.com
- Số 07 Dãy B2 Shophouse 24H, Đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội
ALA Series
In Stock
ALA Series – Sự tinh tế trong thiết kế, sự mạnh mẽ trong âm thanh. Dòng loa nhỏ ALA Series là giải pháp âm thanh đa năng được thiết kế để hòa hợp hoàn hảo với mọi không gian nội thất. Với các kích thước từ 3 inch đến 6.5 inch, dòng ALA mang lại chất lượng âm thanh Hi-Fi vượt trội cho các ứng dụng diễn thuyết, hội nghị, phát thanh công cộng và nhạc nền (BGM). Sở hữu vỏ thùng bằng nhựa ABS cao cấp, giá treo xoay linh hoạt và các phiên bản cả chủ động (Active) lẫn bị động (Passive), ALA Series giúp tối ưu hóa độ rõ nét của âm thanh ngay cả trong những môi trường có thời gian vang dài tại Hà Nội Sound.
ALA Series: Công Nghệ Họng Kèn Tập Trung Năng Lượng
Mặc dù có kích thước nhỏ gọn, các mẫu loa trong dòng ALA Series (đặc biệt là dòng 6.5 inch) được trang bị họng kèn cho loa Treble. Thiết kế này giúp tập trung năng lượng âm thanh và tăng tính định hướng, từ đó cải thiện đáng kể độ nhạy, giảm thiểu tiếng hú và giúp giọng nói trở nên rõ ràng, rành mạch hơn – điều cực kỳ quan trọng trong các phòng họp hay hội trường.
Đa Dạng Tùy Chọn: Active & Passive
Nam có thể linh hoạt lựa chọn giữa các phiên bản:
Passive (Bị động): Các mẫu từ ALA3.1 đến ALA6.3 cho phép phối ghép linh hoạt với các amply công suất.
Active (Chủ động): Mẫu ALA4.1A tích hợp sẵn mạch công suất bên trong, giúp đơn giản hóa hệ thống dây dẫn, cực kỳ phù hợp cho các không gian cần lắp đặt nhanh gọn.
Thiết Kế Nhỏ Gọn, Lắp Đặt Linh Hoạt
Vỏ loa được làm từ nhựa ABS bền bỉ với hai tùy chọn màu Đen và Trắng, dễ dàng ẩn mình vào kiến trúc phòng. Đi kèm với mỗi loa là bộ giá treo tường có khả năng điều chỉnh góc độ linh hoạt, giúp các kỹ thuật viên của Nam Âm Thanh có thể hướng âm thanh đến chính xác vị trí người nghe một cách dễ dàng.
| Thông số kỹ thuật | ALA3.1 | ALA4.1 | ALA4.1A (Active) |
| Cấu hình Loa | 1 x 3″ Full range | 1 x 4″ Full range | 1 x 4″ Full range |
| Đáp tuyến tần số | 150Hz – 20KHz | 75Hz – 18KHZ | 75Hz – 18KHz |
| Độ nhạy (1W @ 1m) | 86dB | 89dB | 89dB |
| Trở kháng định mức | 6Ω | 6Ω | 6Ω |
| Công suất AES / Peak | 10W / 40W | 45W / 180W | 45W / 180W |
| Kết nối | Clip line knob | Clip line knob | RCA / 6.3mm |
| Trọng lượng / Kích thước | 0.6 kg / 115x107x175mm | 1.6 kg / 136x140x206mm | 1.75 kg / 136x140x206mm |
| Thông số kỹ thuật | ALA6.1 | ALA6.2 | ALA6.3 (3-Way) |
| Loa Bass (LF) | 1 x 6.5″ (1.5″ VC) | 2 x 6.5″ (1.5″ VC) | 1 x 6.5″ (1.5″ VC) |
| Loa Mid (MF) | / | / | 1 x 4″ (1″ VC) |
| Loa Treble (HF) | 1 x 1″ Horn loaded | 1 x 1″ Horn loaded | 1 x 1″ Horn loaded |
| Đáp tuyến tần số | 60Hz – 19KHz | 55Hz – 19KHZ | 55Hz – 19KHz |
| Trở kháng định mức | 8Ω | 16Ω | 8Ω |
| Công suất AES / Peak | 90W / 360W | 180W / 720W | 160W / 640W |
| Góc phủ âm | 80° × 80° | 80° × 80° | 80° × 80° |
| Trọng lượng / Kích thước | 6.8 kg / 188x200x313mm | 10.5 kg / 188x200x480mm | 9.0 kg / 188x200x414mm |




