- 0942979696
- hanoisoundvn@gmail.com
- Số 07 Dãy B2 Shophouse 24H, Đường Tố Hữu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội
NST Audio VMO16
In Stock
NST Audio VMO16 – Giải pháp quản lý 16 đầu ra Dante đỉnh cao cho lắp đặt cố định. VMO16 mang đến hiệu suất âm thanh không thỏa hiệp của dòng Live Sound vào các hệ thống lắp đặt mạng Dante hiện đại. Thiết bị cho phép nhận 16 kênh đầu vào từ mạng Dante, đi qua ma trận 16×16 linh hoạt để phân phối tới 16 cổng ra Analog chuẩn Phoenix. Với độ trễ cực thấp chỉ 0.283ms, tích hợp đầy đủ bộ lọc PEQ 16 băng tần, Crossover 48dB/Oct và thuật toán bảo vệ loa PXL Limiter cho mỗi kênh, VMO16 là “trung tâm điều phối” dải trầm và dải cao hoàn hảo cho các dự án âm thanh quy mô lớn tại Hà Nội Sound.
NST Audio VMO16: Sức Mạnh Ma Trận 16×16 Trên Nền Tảng Dante
NST Audio VMO16 được thiết kế để xử lý các kịch bản phân phối âm thanh phức tạp nhất. 16 tín hiệu đầu vào từ mạng Dante có thể được trộn và định tuyến tự do thông qua ma trận 16×16 tới bất kỳ đầu ra Analog nào. Điều này cho phép Nam thiết lập các vùng âm thanh độc lập hoặc các cấu hình loa đa đường tiếng một cách dễ dàng chỉ trong một thiết bị 1U duy nhất.
Xử Lý DSP 96kHz Với Độ Trễ Siêu Thấp
Mặc dù quản lý tới 16 kênh đầu ra, VMO16 vẫn giữ được độ trễ kinh ngạc chỉ 0.283ms (từ Dante sang Analog). Mỗi kênh đầu ra được trang bị:
16 băng tần PEQ: Cho phép tinh chỉnh đáp tuyến chính xác cho từng vị trí loa.
Bộ lọc Crossover: Lên đến 48dB/Oct (Butterworth, Linkwitz-Riley, Bessel…).
Delay lên tới 1.3 giây: Hỗ trợ căn chỉnh pha hoàn hảo cho các hệ thống loa rải rác trong không gian rộng.
PXL Limiter hai giai đoạn: Thuật toán bảo vệ loa hiệu suất cao, ngăn chặn hư hại củ loa mà vẫn giữ được độ trung thực của âm thanh.
Kết Nối Bền Bỉ Và Điều Khiển Thông Minh
Cổng Dante Dự Phòng: Trang bị 2 cổng RJ45 hỗ trợ chế độ Redundant, đảm bảo hệ thống luôn hoạt động ngay cả khi có sự cố mạng.
Lắp Đặt Phoenix: Toàn bộ 16 đầu ra Analog sử dụng đầu nối Phoenix 5.08mm, đảm bảo kết nối chắc chắn và thi công gọn gàng trong tủ Rack.
Tương Thích Tuyệt Đối: Điều khiển dễ dàng qua phần mềm D-Net (PC/Mac/iPad), các bộ điều khiển treo tường VR1/VR2 hoặc tích hợp vào hệ thống Crestron™ qua giao thức Ethernet.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết (NST Audio VMO16) | Ghi chú |
| Đầu ra Analog | 16 cổng XLR cân bằng (Phoenix) | Kết nối chắc chắn |
| Đầu vào Network | 16 kênh Dante (Dual Redundant RJ45) | Hỗ trợ dự phòng |
| Độ trễ (Latency) | 0.283ms (Out Analog, 96kHz) | Cực thấp |
| Dải động (Dynamic Range) | >119dB ‘A’wtd | Âm thanh sạch |
| Tỉ lệ S/N | 122dB ‘A’wtd | Độ ồn nền cực thấp |
| Độ méo (THD+N) | 0.00029% (+19dB @ 1kHz) | Chuẩn phòng thu |
| Tần số đáp ứng | 12Hz – 32kHz +0.2dB | Dải tần rộng |
| Mức đầu ra tối đa | >20dBu | Công suất tín hiệu lớn |
| Hạng mục xử lý | Chi tiết tính năng (Processing [96kHz]) |
| Ma trận trộn (Matrix) | Full 16×16 Matrix Mixer |
| PEQ đầu ra | 16 băng tần mỗi kênh (Parametric, Notch, Shelf…) |
| Bộ lọc Crossover | HPF/LPF lên tới 48dB/Oct (L-R, BW, Bessel, Bensen) |
| Độ trễ tối đa (Delay) | 1.3 giây mỗi kênh đầu ra (bước 10.4uS) |
| Bộ giới hạn (Limiter) | Two-stage PXL Limiters chuyên sâu |
| Số lượng Preset | Lưu trữ tối đa 30 cấu hình |
| Cổng điều khiển GPI | 4 cổng (Mute báo cháy, Preset recall) |
| Giao diện điều khiển | D-Net, Venue Remotes, V-Remote, Crestron™ |
| Kích thước (H x W x D) | 1U Rack (44 x 482 x 170 mm) |
| Trọng lượng (Net) | 2.2 kg |
| Nguồn điện | 90-250VAC, 50-60Hz (Tiêu thụ < 20W) |


